bồ sao
Phát âm
Bắc
/ɓo̤˨˩ saːw˧˧/
Trung
/ɓo˧˧ ʂaːw˧˥/
Nam
/ɓo˨˩ ʂaːw˧˧/
Bồ Sao enplace name
Danh từ riêng
Bồ Sao
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Bồ Sao
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Bồ Sao là tên của một địa danh.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
菩牢
Ứng viên theo âm tiết
bồ
菩(耙 / 蒲 / 𪇨)
sao
牢
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.