goigoi

bỏ mứa

Động từ
Hành động để lại một phần thức ăn trên đĩa sau khi đã ăn xong mà không ăn hết hoàn toàn.
Nhật 食べ残す
Anh to leave food uneaten
Hàn 남기다
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động để lại một phần thức ăn trên đĩa sau khi đã ăn xong mà không ăn hết hoàn toàn.

vi Bạn không nên bỏ mứa thức ăn lãng phí như vậy.

Nhật 食べ残す

そんなに食べ残して食べ物を無駄にしてはいけない。

Anh to leave food uneaten

You should not leave leftovers and waste food like that.

Hàn 남기다

그렇게 음식을 남겨서 낭비해서는 안 된다.

Cấu tạo
bỏ / mứa
▸
Tương tự
thừa mứa
▸
Dùng
bỏ trốn / bỏ phiếu / bỏ túi / bỏ đi
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.