bịa
Phát âm
Bắc
/ɓḭʔə˨˩/
Trung
/ɓḭə˨˨/
Nam
/ɓiə˨˩˨/
1 senses
Động từ
bịa
to make up
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
bịa
Hành động cơ bản
Phát minh hoặc tạo ra một câu chuyện hoặc một tuyên bố không có thật.
vi Anh ta đã bịa ra một lý do để đi làm muộn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
詖
Ứng viên theo âm tiết
bịa
𡀠
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.