goigoi

bệ ngọc

Danh từ
Bệ ngọc là một cái đế hoặc giá đỡ được làm từ chất liệu ngọc quý, thường dùng cho các vật phẩm quan trọng.
Nhật 玉の台
Anh jade pedestal
Hàn 옥받침대
Phát âm Bắc /ɓḛʔ˨˩ ŋa̰ʔwk˨˩/ Trung /ɓḛ˨˨ ŋa̰wk˨˨/ Nam /ɓe˨˩˨ ŋawk˨˩˨/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Bệ ngọc là một cái đế hoặc giá đỡ được làm từ chất liệu ngọc quý, thường dùng cho các vật phẩm quan trọng.

vi Bức tượng được đặt trang trọng trên một bệ ngọc.

Nhật 玉の台

彫像は玉台の上に厳かに置かれている。

Anh jade pedestal

The statue is placed solemnly on a jade pedestal.

Hàn 옥받침대

조상은 옥받침대 위에 엄숙하게 놓여 있다.

Cấu tạo
bệ / ngọc / 陛玉
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
陛玉
Ứng viên theo âm tiết
bệ 陛 ngọc 玉
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bệ đỡ / bệ / bệ từ / bệ kiến …
▸
Dùng
bệ phóng / hạ bệ / đường bệ / ngô bệ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.