bền chặt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tình bạn giữa họ luôn bền chặt qua nhiều năm.
Nhật 固い
彼らの友情は何年も固い。
Anh steadfast
The friendship between them has remained steadfast over the years.
Hàn 굳건한
그들 사이의 우정은 수년간 굳건하게 유지되어 왔다.
Cấu tạo
bền / chặt / ghép từ bền + chặt …
▸
Nguồn gốcghép từ bền + chặt