bế
Phát âm
Bắc
/ɓe˧˥/
Trung
/ɓḛ˩˧/
Nam
/ɓe˧˥/
Nghe
Động từ
bế
to hold and carry
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
bế
Hành động cơ bản
Hành động nâng và giữ ai đó bằng hai cánh tay trước ngực.
vi Người mẹ đang bế đứa con nhỏ trên tay.
Cấu tạo
閉
▸
Cấu tạo
閉
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
閉
Ứng viên theo âm tiết
bế
閉(嬖 / 𦟼)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bể / bễ / bé / bệ …
▸
Tương tự
bể / bễ / bé / bệ …
Dùng
o bế / bế triều / tự bế / bế khắc triệu …
▸
Dùng
o bế / bế triều / tự bế / bế khắc triệu …