bắn cung
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Anh ấy học bắn cung từ khi còn nhỏ.
Nhật 弓道をする
彼は小さい頃から弓道を習っている。
Anh to practice archery
He learned to practice archery since he was a child.
Hàn 활쏘기하다
그는 어릴 때부터 활쏘기를 배웠다.
Danh từ
vi Bắn cung là một môn thể thao đòi hỏi sự tập trung cao.
Nhật アーチェリー
アーチェリーは高い集中力を要するスポーツだ。
Anh archery
Archery is a sport that requires high concentration.
Hàn 양궁
양궁은 높은 집중력을 요하는 스포츠이다.