bắc ngụy
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chị gái tôi vừa mượn một cuốn sách về Bắc Ngụy ở thư viện.
Nhật 北魏
姉は図書館で北魏についての本を借りたばかりだ。
Anh Bắc Ngụy
My older sister just borrowed a book about Northern Wei from the library.
Hàn 북위
누나는 도서관에서 북위에 관한 책을 방금 빌렸다.