bắc hà
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Bác tôi đã mở một xưởng thủ công nhỏ ở Bắc Hà nhiều năm trước.
Nhật バクハー
私のおじは何年も前にバクハーで小さな手工芸工房を開いた。
Anh Bắc Hà
My uncle opened a small craft workshop in Bắc Hà many years ago.
Hàn 박하
우리 삼촌은 수년 전에 박하에 작은 공예 공방을 열었다.
vi Tên "bắc hà" xuất hiện trong văn bản.
Nhật 固有名詞
「Bắc Hà」という名前が本文に現れる。
Anh proper name
The name "Bắc Hà" appears in the text.
Hàn 고유 명사
본문에 「Bắc Hà」이라는 이름이 나타난다.