bầy quân
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Tôi chẳng muốn dây dưa với bầy quân đó.
Nhật やつら
あいつらとは関わりたくない。
Anh them
I don't want to get involved with them.
Hàn 그들
그들과는 엮이고 싶지 않다.
vi Bầy quân ơi, mình đi ăn cơm thôi.
Nhật あなた
あなた、ご飯を食べに行きましょう。
Anh spouse address
My dear, let's go eat.
Hàn 자기
자기, 밥 먹으러 가자.