goigoi

bất vụ lợi

Tính từ
Mô tả một tổ chức hoặc hoạt động không nhằm mục đích tạo ra lợi nhuận tài chính.
Nhật 非営利の
Anh nonprofit
Hàn 비영리의
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Mô tả một tổ chức hoặc hoạt động không nhằm mục đích tạo ra lợi nhuận tài chính. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Đây là một tổ chức từ thiện hoạt động bất vụ lợi.

Nhật 非営利の

これは非営利の慈善団体だ。

Anh nonprofit

This is a nonprofit charitable organization.

Hàn 비영리의

이것은 비영리 자선 단체이다.

Nghĩa 2 Tính từ
Thể hiện sự quan tâm đến nhu cầu và mong muốn của người khác hơn là của chính mình.

vi Hành động giúp đỡ người khác của anh ấy thật bất vụ lợi.

Nhật 無私の

彼の他人を助ける行為は真に無私だ。

Anh selfless

His act of helping others is truly selfless.

Hàn 사심 없는

그의 타인을 돕는 행동은 정말 사심이 없다.

Cấu tạo
bất / vụ lợi / 不務利
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
不務利
Ứng viên theo âm tiết
bất 不 vụ 務 lợi 利(俐 / 𪘌)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bất vụ lợi
▸
Dùng
bất cứ / bất ngờ / bất kì / bất đồng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.