bất mãn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhân viên đang tỏ ra bất mãn với chính sách mới của công ty.
Nhật 不満な
従業員は会社の新しい方針に不満を示している。
Anh dissatisfied
Employees are showing dissatisfaction with the company's new policy.
Hàn 불만족스러운
직원들은 회사의 새로운 정책에 불만을 나타내고 있다.
Cấu tạo
bất / mãn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 不滿 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 不滿