bất hợp lý
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Quyết định này thật bất hợp lý.
Nhật 理不尽な
この決定は非常に理不尽だ。
Anh unreasonable
This decision is very unreasonable.
Hàn 불합리한
이 결정은 매우 불합리하다.
Danh từ
vi Sự bất hợp lý gây ra tranh cãi.
Nhật 不合理さ
その不合理さが論争を引き起こす。
Anh unreasonableness
The unreasonableness causes controversy.
Hàn 불합리함
그 불합리함이 논란을 일으킨다.