goigoi

bất đẳng thức

Danh từ
Thuật ngữ toán học này chỉ một mệnh đề so sánh hai giá trị, cho thấy chúng không bằng nhau hoặc có kích thước khác nhau.
Nhật 不等式
Anh inequality
Hàn 부등식
Phát âm Bắc /ɓət˧˥ ɗa̰ŋ˧˩˧ tʰɨk˧˥/ Trung /ɓə̰k˩˧ ɗaŋ˧˩˨ tʰɨ̰k˩˧/ Nam /ɓək˧˥ ɗaŋ˨˩˦ tʰɨk˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Thuật ngữ toán học này chỉ một mệnh đề so sánh hai giá trị, cho thấy chúng không bằng nhau hoặc có kích thước khác nhau. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Chúng ta đang học cách giải bất đẳng thức.

Nhật 不等式

私たちは不等式を解く方法を学んでいる。

Anh inequality

We are learning how to solve an inequality.

Hàn 부등식

우리는 부등식을 푸는 법을 배우고 있다.

Cấu tạo
bất / đẳng thức / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 不等式 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 不等式

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
不等式
Ứng viên theo âm tiết
bất 不 đẳng 等 thức 式
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bất động sản / bất tuân dân sự / bất chấp / bất …
▸
Dùng
bất cứ / bất ngờ / bất kì / bất đồng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.