bảo kiếm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vị anh hùng sử dụng một thanh bảo kiếm để bảo vệ dân làng.
Nhật 宝剣
英雄は村を守るために宝剣を使用した。
Anh precious sword
The hero used a precious sword to protect the villagers.
Hàn 보검
영웅은 마을을 지키기 위해 보검을 사용했다.
Cấu tạo
bảo / kiếm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 寶劍 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 寶劍