bảo an
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
ensure security (ensure security or maintain order)
Hành động thực hiện các biện pháp cần thiết để giữ gìn sự an toàn và trật tự công cộng.
vi Lực lượng chức năng đang phối hợp để bảo an cho khu vực.
provincial guards (provincial or district guards)
Những người làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh tại các cấp hành chính địa phương như tỉnh hoặc huyện.
vi Những người bảo an đang tuần tra quanh xóm đạo vào ban đêm.