bảo an
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Hành động thực hiện các biện pháp cần thiết để giữ gìn sự an toàn và trật tự công cộng.
vi Lực lượng chức năng đang phối hợp để bảo an cho khu vực.
Nhật 治安を確保する
当局はその地域の治安維持に連携して取り組んでいる。
Anh ensure security
The authorities are coordinating to ensure security for the area.
Hàn 보안을 유지하다
당국은 그 지역의 보안을 유지하기 위해 협력하고 있다.
Những người làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh tại các cấp hành chính địa phương như tỉnh hoặc huyện.
vi Những người bảo an đang tuần tra quanh xóm đạo vào ban đêm.
Nhật 地域警備員
地域警備員たちは夜間、近隣をパトロールしている。
Anh local guards
The local guards are patrolling around the neighborhood at night.
Hàn 지방 보안관
지방 보안관들이 야간에 동네를 순찰하고 있다.