goigoi

bảo an

Động từ
Hành động thực hiện các biện pháp cần thiết để giữ gìn sự an toàn và trật tự công cộng.
Nhật 治安を確保する
Anh ensure security
Hàn 보안을 유지하다
Phát âm Bắc /ɓa̰ːw˧˩˧ aːn˧˧/ Trung /ɓaːw˧˩˨ aːŋ˧˥/ Nam /ɓaːw˨˩˦ aːŋ˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Hành động thực hiện các biện pháp cần thiết để giữ gìn sự an toàn và trật tự công cộng.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Hành động thực hiện các biện pháp cần thiết để giữ gìn sự an toàn và trật tự công cộng. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Lực lượng chức năng đang phối hợp để bảo an cho khu vực.

Nhật 治安を確保する

当局はその地域の治安維持に連携して取り組んでいる。

Anh ensure security

The authorities are coordinating to ensure security for the area.

Hàn 보안을 유지하다

당국은 그 지역의 보안을 유지하기 위해 협력하고 있다.

Những người làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh tại các cấp hành chính địa phương như tỉnh hoặc huyện.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Những người làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh tại các cấp hành chính địa phương như tỉnh hoặc huyện. Công việc & tiền bạcChủ đề

vi Những người bảo an đang tuần tra quanh xóm đạo vào ban đêm.

Nhật 地域警備員

地域警備員たちは夜間、近隣をパトロールしている。

Anh local guards

The local guards are patrolling around the neighborhood at night.

Hàn 지방 보안관

지방 보안관들이 야간에 동네를 순찰하고 있다.

Cấu tạo
bảo / an
▸
Tương tự
báo an / báo ân / bình an / nghĩa vụ công an …
▸
Dùng
hội đồng bảo an liên hiệp quốc / bảo vệ / bảo tàng / bảo trì …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.