bạt thiệp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một cách viết khác của từ dùng để chỉ người giỏi giao tiếp xã hội.
vi Anh ấy là một người bạt thiệp và rất được lòng mọi người xung quanh.
Cấu tạo
bạt / thiệp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 跋涉 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 跋涉