bạn đỏ
Danh từ riêng
Một tên riêng.
Nhật
固有名詞
Anh
proper name
Hàn
고유 명사
Phát âm
Bắc
/ɓa̰ːʔn˨˩ ɗɔ̰˧˩˧/
Trung
/ɓa̰ːŋ˨˨ ɗɔ˧˩˨/
Nam
/ɓaːŋ˨˩˨ ɗɔ˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một tên riêng. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Tên "bạn đỏ" xuất hiện trong văn bản.
Nhật 固有名詞
「Bạn đỏ」という名前が本文に現れる。
Anh proper name
The name "Bạn đỏ" appears in the text.
Hàn 고유 명사
본문에 「Bạn đỏ」이라는 이름이 나타난다.
Cấu tạo
bạn / đỏ / 伴𣠶
▸
Cấu tạo
bạn / đỏ / 伴𣠶
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
伴𣠶
Ứng viên theo âm tiết
bạn
伴
đỏ
𣠶(𤒠 / 𧹥 / 𧹦 / 𧹻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bán độ / bản đồ
▸
Tương tự
bán độ / bản đồ
Dùng
bạn bè / bạn trai / bạn gái / tình bạn …
▸
Dùng
bạn bè / bạn trai / bạn gái / tình bạn …