bạc hà
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Một loại cây thân thảo có mùi thơm đặc trưng dùng làm gia vị hoặc thảo dược.
vi Tôi thích uống trà bạc hà vào buổi sáng.
Tên khoa học của một loại cây được gọi là bạc hà trong một số ngữ cảnh.
vi Cây bạc hà này có lá rất to.