bạc hà
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Tôi thích uống trà bạc hà vào buổi sáng.
Nhật ミント
朝にミントティーを飲むのが好きだ。
Anh mint
I like drinking mint tea in the morning.
Hàn 박하
아침에 박하차 마시는 것을 좋아한다.
vi Cây bạc hà này có lá rất to.
Nhật ハスイモ
このハスイモの葉はとても大きい。
Anh giant elephant ear
This giant taro plant has very large leaves.
Hàn 대왕토란
이 대왕토란은 잎이 매우 크다.