goigoi

bạc hà

Danh từ
Một loại cây thân thảo có mùi thơm đặc trưng dùng làm gia vị hoặc thảo dược.
Nhật ミント
Anh mint
Hàn 박하
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓa̰ːʔk˨˩ ha̤ː˨˩/ Trung /ɓa̰ːk˨˨ haː˧˧/ Nam /ɓaːk˨˩˨ haː˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại cây thân thảo có mùi thơm đặc trưng dùng làm gia vị hoặc thảo dược. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Tôi thích uống trà bạc hà vào buổi sáng.

Nhật ミント

朝にミントティーを飲むのが好きだ。

Anh mint

I like drinking mint tea in the morning.

Hàn 박하

아침에 박하차 마시는 것을 좋아한다.

Nghĩa 2 Danh từ
Cây thân thảo có cuống lá xốp dùng làm rau nấu canh chua, còn gọi là dọc mùng.

vi Cây bạc hà này có lá rất to.

Nhật ハスイモ

このハスイモの葉はとても大きい。

Anh giant elephant ear

This giant taro plant has very large leaves.

Hàn 대왕토란

이 대왕토란은 잎이 매우 크다.

Cấu tạo
bạc / hà / 薄荷
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
薄荷
Ứng viên theo âm tiết
bạc 鉑 hà 河
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bắc hà / húng dũi / bạc hà
▸
Dùng
tiền bạc / cờ bạc / bạc xỉu / giấy bạc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.