bưu phí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Số tiền bưu phí cho bức thư này là hai nghìn đồng.
Nhật 郵便料金
この手紙の郵便料金は2000ドンです。
Anh postage
The postage for this letter is two thousand dong.
Hàn 우편 요금
이 편지의 우편 요금은 2천 동입니다.
Cấu tạo
bưu / phí / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 郵費 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 郵費