bơn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những chú chim thường đậu trên bơn cát giữa sông.
Nhật 中州
鳥たちがよく川の中州で羽を休めている。
Anh river islet
The birds often perch on the small river islet in the middle of the river.
Hàn 하중도
새들이 종종 강 한가운데 하중도에서 쉰다.