bù trừ
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Những ưu điểm của anh ấy sẽ bù trừ cho các khuyết điểm còn lại.
Anh balance
His strengths will balance his remaining weaknesses.
Nhật 相殺する
彼の長所が残りの欠点を相殺するだろう。
Hàn 상쇄하다
그의 장점이 남은 약점들을 상쇄할 것이다.
Anh to compensate
Chúng tôi chưa có ví dụ kèm bản dịch cho nghĩa này.