bón phân
Nghe
Động từ
bón phân
fertilize
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
bón phân
Hành động cơ bản
Thêm các chất dinh dưỡng vào đất hoặc cây trồng để thúc đẩy sự phát triển tốt hơn.
vi Người nông dân đang bón phân cho lúa.
Cấu tạo
bón / phân / 𤵳分
▸
Cấu tạo
bón / phân / 𤵳分
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤵳分
Ứng viên theo âm tiết
bón
𤵳
phân
分(紛 / 糞 / 坋 / 𥽡)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bổn phận / bón / bón lót
▸
Tương tự
bổn phận / bón / bón lót
Dùng
chăm bón / phân bón / táo bón / phân loại …
▸
Dùng
chăm bón / phân bón / táo bón / phân loại …