bình tưới
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy dùng bình tưới để chăm sóc các chậu hoa trong vườn.
Nhật じょうろ
彼はじょうろを使って庭の鉢植えに水をやっている。
Anh watering can
He uses a watering can to take care of the flower pots in the garden.
Hàn 물뿌리개
그는 물뿌리개를 사용하여 정원의 화분에 물을 주고 있다.