bình phước
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình bác tôi từng có một vườn điều rất lớn ở Bình Phước.
Nhật ビンフオック
私のおじの家族はかつてビンフオックにとても大きなカシューナッツ園を持っていた。
Anh Bình Phước
My uncle's family used to have a very large cashew orchard in Bình Phước.
Hàn 빈프억
우리 삼촌네 가족은 예전에 빈프억에 매우 큰 캐슈너트 과수원을 가지고 있었다.
Cấu tạo
bình / phước / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 平福 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 平福