goigoi

bình phước

Danh từ riêng
Bình Phước (một tỉnh cũ của Việt Nam) (bị bãi bỏ vào năm 2025).
Nhật ビンフオック
Anh Bình Phước
Hàn 빈프억
Phát âm Bắc /ɓï̤ŋ˨˩ fɨək˧˥/ Trung /ɓïn˧˧ fɨə̰k˩˧/ Nam /ɓɨn˨˩ fɨək˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Bình Phước (một tỉnh cũ của Việt Nam) (bị bãi bỏ vào năm 2025). Văn hóa & tên riêngChủ đề

vi Gia đình bác tôi từng có một vườn điều rất lớn ở Bình Phước.

Nhật ビンフオック

私のおじの家族はかつてビンフオックにとても大きなカシューナッツ園を持っていた。

Anh Bình Phước

My uncle's family used to have a very large cashew orchard in Bình Phước.

Hàn 빈프억

우리 삼촌네 가족은 예전에 빈프억에 매우 큰 캐슈너트 과수원을 가지고 있었다.

Cấu tạo
bình / phước / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 平福 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 平福

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
平福
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
bình phước xuân / bình minh / bình đẳng / bình yên …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.