bình ngọc
Phát âm
Bắc
/ɓï̤ŋ˨˩ ŋa̰ʔwk˨˩/
Trung
/ɓïn˧˧ ŋa̰wk˨˨/
Nam
/ɓɨn˨˩ ŋawk˨˩˨/
Nghe
Bình Ngọc enplace name
Danh từ riêng
Bình Ngọc
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Bình Ngọc
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Chúng tôi đã đến thăm Bình Ngọc.
Cấu tạo
bình / ngọc / 平玉
▸
Cấu tạo
bình / ngọc / 平玉
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
平玉
Ứng viên theo âm tiết
bình
平
ngọc
玉
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bình minh / bình đẳng / bình yên / bình dương …
▸
Dùng
bình minh / bình đẳng / bình yên / bình dương …