goigoi

bình luận

Động từ
Đưa ra ý kiến hoặc nhận xét cá nhân về một vấn đề hay sự kiện nào đó.
Anh to comment
Nhật 論評する
Hàn 논평하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓï̤ŋ˨˩ lwə̰ʔn˨˩/ Trung /ɓïn˧˧ lwə̰ŋ˨˨/ Nam /ɓɨn˨˩ lwəŋ˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Đưa ra ý kiến hoặc nhận xét cá nhân về một vấn đề hay sự kiện nào đó.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Đưa ra ý kiến hoặc nhận xét cá nhân về một vấn đề hay sự kiện nào đó. Đồng ý, đánh giá & phê bìnhChủ đề

vi Anh ấy thường bình luận về các trận đấu bóng đá.

Anh to comment

He often comments on football matches.

Nhật 論評する

彼はサッカーの試合についてよく論評する。

Hàn 논평하다

그는 축구 경기에 대해 자주 논평한다.

Một lời nhận xét hoặc ý kiến được đưa ra để thảo luận về một chủ đề cụ thể.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một lời nhận xét hoặc ý kiến được đưa ra để thảo luận về một chủ đề cụ thể.

vi Bài viết này nhận được nhiều bình luận tích cực.

Anh a comment

This article received many positive comments.

Nhật コメント

この記事は多くの肯定的なコメントを得た。

Hàn 논평

이 기사는 많은 긍정적인 댓글을 받았다.

Cấu tạo
bình / luận
▸
Tương tự
nhận xét / cmt / comment / bình luận …
▸
Dùng
bình luận viên / bình minh / bình đẳng / bình yên …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.