bão từ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cơn bão từ đã ảnh hưởng đến thông tin liên lạc vệ tinh.
Nhật 磁気嵐
磁気嵐が衛星通信に影響を及ぼした。
Anh magnetic storm
The magnetic storm affected satellite communications.
Hàn 자기 폭풍
자기 폭풍이 위성 통신에 영향을 미쳤다.