bão từ
Phát âm
Bắc
/ɓaʔaw˧˥ tɨ̤˨˩/
Trung
/ɓaːw˧˩˨ tɨ˧˧/
Nam
/ɓaːw˨˩˦ tɨ˨˩/
Nghe
Danh từ
bão từ
magnetic storm
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bão từ
Diễn ngôn & logic
Một sự xáo trộn tạm thời trong từ trường của Trái Đất xảy ra trong một cơn bão.
vi Cơn bão từ đã ảnh hưởng đến thông tin liên lạc vệ tinh.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
抱詞
Ứng viên theo âm tiết
bão
抱(𣋰 / 𩙕)
từ
詞
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.