bánh sừng bò
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi thường ăn bánh sừng bò kèm với một tách cà phê nóng.
Nhật クロワッサン
温かいコーヒーと一緒にクロワッサンをよく食べる。
Anh croissant
I often eat a croissant with a cup of hot coffee.
Hàn 크루아상
나는 따뜻한 커피와 함께 크루아상을 자주 먹는다.