1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
bày trí
Hành động cơ bản
Sắp xếp và tổ chức các đồ vật sao cho đẹp mắt và gọn gàng.
vi Họ đã bày trí lại phòng khách cho đẹp mắt hơn.
Cấu tạo
bày / trí
▸
Cấu tạo
bày / trí
Tương tự
bài trí / bày biện / chưng dọn / bày trí
▸
Tương tự
bài trí / bày biện / chưng dọn / bày trí
Dùng
trình bày / bày đặt / phân bày / tỏ bày …
▸
Dùng
trình bày / bày đặt / phân bày / tỏ bày …