goigoi

bày trí

Nghe
Động từ
bày trí arrange
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
bày trí Hành động cơ bảnChủ đề

Sắp xếp và tổ chức các đồ vật sao cho đẹp mắt và gọn gàng.

vi Họ đã bày trí lại phòng khách cho đẹp mắt hơn.

Cấu tạo
bày / trí
Tương tự
bài trí / bày biện / chưng dọn / bày trí
Dùng
trình bày / bày đặt / phân bày / tỏ bày …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.