bào tử nang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Cơ quan của thực vật hoặc nấm nơi sản sinh và chứa đựng các bào tử để phục vụ quá trình sinh sản.
vi Bào tử nang vỡ ra để giải phóng các bào tử vào không khí.