au
Tính từ
có màu sắc rực rỡ và tươi tắn, tạo cảm giác tràn đầy sức sống và rất bắt mắt người nhìn.
Nhật
鮮やかな
Anh
bright
Hàn
발그레한
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
có màu sắc rực rỡ và tươi tắn, tạo cảm giác tràn đầy sức sống và rất bắt mắt người nhìn.
vi Đôi má của đứa trẻ hồng au.
Nhật 鮮やかな
その子供の頬は鮮やかなピンク色だ。
Anh bright
The child's cheeks are bright pink.
Hàn 발그레한
그 아이의 뺨은 발그레하다.
Dùng
đỏ au
▸
Dùng
đỏ au