anh minh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy là một nhà lãnh đạo anh minh và sáng suốt.
Nhật 賢明で優れた
彼は賢明で優れたリーダーだ。
Anh wise and brilliant
He is a wise and brilliant leader.
Hàn 현명하고 뛰어난
그는 현명하고 뛰어난 지도자이다.
Cấu tạo
anh / minh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 英明 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 英明