an tâm
Động từ
An tâm là cảm thấy yên ổn, tin rằng việc mình lo lắng sẽ ổn thỏa.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
reassured
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/aːn˧˧ təm˧˧/
Trung
/aːŋ˧˥ təm˧˥/
Nam
/aːŋ˧˧ təm˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
An tâm là cảm thấy yên ổn, tin rằng việc mình lo lắng sẽ ổn thỏa. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
reassured
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
an / tâm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 安心 …
▸
Cấu tạo
an / tâm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 安心 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 安心
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
安心
Ứng viên theo âm tiết
an
安
tâm
心
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
an toàn / công an / hội an / nghệ an …
▸
Dùng
an toàn / công an / hội an / nghệ an …