amoniac
Phát âm
Bắc
/aː˧˧ mo˧˧ ni˧˧ ak˧˥/
Trung
/aː˧˥ mo˧˥ ni˧˥ a̰k˩˧/
Nam
/aː˧˧ mo˧˧ ni˧˧ ak˧˥/
Danh từ
amoniac
ammonia
1 nghĩa
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
amoniac
Một loại khí không màu có mùi rất hăng, nồng, được cấu tạo từ các thành phần nitơ và hydro.
vi Khí amoniac có một mùi rất hăng và nồng.