am
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Có một ngôi am nhỏ trên đỉnh núi.
Nhật 小寺
山頂に小さな仏教の庵がある。
Anh small Buddhist temple
There is a small Buddhist hermitage on the mountain top.
Hàn 암자
산꼭대기에 작은 불교 암자가 있다.
vi Vị ẩn sĩ sống trong một cái am vắng vẻ.
Nhật 庵
その隠者は人里離れた小屋に住んでいる。
Anh hermitage
The hermit lives in a secluded hut.
Hàn 은거지
그 은자는 외딴 오두막에 산다.