ỳ
Phát âm
Bắc
/i̤˨˩/
Trung
/i˧˧/
Nam
/i˨˩/
1 senses
Động từ
ỳ
alternative spelling
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
ỳ
Hành động cơ bản
Một cách viết khác của từ ì, thường dùng để chỉ sự trì trệ hoặc chậm chạp.
vi Chiếc xe tải nằm ỳ một chỗ vì hỏng máy.