ỳ
Động từ
Một cách viết khác của từ ì, thường dùng để chỉ sự trì trệ hoặc chậm chạp.
Nhật
停滞
Anh
alternative spelling
Hàn
정체
Phát âm
Bắc
/i̤˨˩/
Trung
/i˧˧/
Nam
/i˨˩/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Một cách viết khác của từ ì, thường dùng để chỉ sự trì trệ hoặc chậm chạp. Hành động cơ bản
vi Chiếc xe tải nằm ỳ một chỗ vì hỏng máy.
Nhật 停滞
トラックは故障で一箇所に停滞している。
Anh alternative spelling
The truck is stuck in place due to engine failure.
Hàn 정체
트럭은 고장으로 한곳에 멈춰 있다.
Tương tự
ý / ỳ à ỳ ạch / ỳ ạch
▸
Tương tự
ý / ỳ à ỳ ạch / ỳ ạch
Dùng
trây ỳ
▸
Dùng
trây ỳ