ục
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Một nhóm người đang ục nhau ở giữa quảng trường.
Nhật 乱闘する
広場で一群の人々が乱闘している。
Anh to brawl
A group of people are brawling in the middle of the square.
Hàn 난투하다
광장에서 한 무리의 사람들이 난투하고 있다.
Tính từ
vi Những hành động ục lộn này gây mất trật tự nơi công cộng.
Nhật 乱闘の
これらの乱闘行為は公共の場での秩序を乱す。
Anh brawling
These brawling actions cause disorder in public places.
Hàn 난투의
이러한 난투 행위는 공공장소의 질서를 어지럽힌다.