ở mướn
Phát âm
Bắc
/ə̰ː˧˩˧ mɨən˧˥/
Trung
/əː˧˩˨ mɨə̰ŋ˩˧/
Nam
/əː˨˩˦ mɨəŋ˧˥/
Danh từ
ở mướn
work for hire
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ở mướn
Diễn ngôn & logic
Làm công việc người ở hoặc người lao động cho người khác để đổi lấy chỗ ở và tiền công.
vi Cô ấy đi ở mướn để nuôi gia đình.
Cấu tạo
ở / mướn / 𣄒𠼦
▸
Cấu tạo
ở / mướn / 𣄒𠼦
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣄒𠼦
Ứng viên theo âm tiết
ở
𣄒
mướn
𠼦(𢩤)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thuê mướn / làm mướn / cho mướn / khóc mướn …
▸
Tương tự
thuê mướn / làm mướn / cho mướn / khóc mướn …
Dùng
nhà ở / ở lại / ở đây / chỗ ở
▸
Dùng
nhà ở / ở lại / ở đây / chỗ ở