ếch bà
Phát âm
Bắc
/əjk˧˥ ɓa̤ː˨˩/
Trung
/ḛt˩˧ ɓaː˧˧/
Nam
/əːt˧˥ ɓaː˨˩/
Danh từ
ếch bà
bullfrog
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
ếch bà
Diễn ngôn & logic
Một loài ếch lớn có tiếng kêu trầm được gọi là ếch bà.
vi Tiếng kêu của ếch bà vang vọng trong đêm.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
螠婆
Ứng viên theo âm tiết
ếch
螠
bà
婆
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.