goigoi

ẩm thực

Danh từ
Nghệ thuật nấu nướng và các phong cách chế biến món ăn đặc trưng của một vùng.
Nhật 料理
Anh cuisine
Hàn 요리
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ə̰m˧˩˧ tʰɨ̰ʔk˨˩/ Trung /əm˧˩˨ tʰɨ̰k˨˨/ Nam /əm˨˩˦ tʰɨk˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Nghệ thuật nấu nướng và các phong cách chế biến món ăn đặc trưng của một vùng.

vi Ẩm thực Việt Nam rất đa dạng và hấp dẫn.

Nhật 料理

ベトナムの食文化は非常に多様で魅力的だ。

Anh cuisine

Vietnamese cuisine is very diverse and attractive.

Hàn 요리

베트남 식문화는 매우 다양하고 매력적이다.

Nghĩa 2 Danh từ
Lĩnh vực nghiên cứu về mối quan hệ giữa văn hóa và các loại thực phẩm.

vi Ông ấy dành cả đời để nghiên cứu về ẩm thực thế giới.

Nhật 美食学

彼は生涯をかけて世界の美食を研究した。

Anh gastronomy

He spent his whole life studying world gastronomy.

Hàn 미식학

그는 평생을 바쳐 세계의 미식을 연구했다.

Cấu tạo
ẩm / thực / 飲食
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
飲食
Ứng viên theo âm tiết
ẩm 飲(𣼩 / 𤀔) thực 實(植 / 寔)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
ẩm thực
▸
Dùng
ẩm thực phân tử / nghệ thuật ẩm thực / đối ẩm / ẩm ướt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.