ấn độ dương
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Bố tôi từng đi tàu qua Ấn Độ Dương trong chuyến công tác.
Nhật インド洋
私の父は出張で船に乗ってインド洋を渡ったことがある。
Anh Indian Ocean
My father once traveled by ship across the Indian Ocean on a business trip.
Hàn 인도양
우리 아버지는 출장 중에 배를 타고 인도양을 건넌 적이 있다.
vi Năm ngoái, bố tôi đã đi tàu thủy qua Ấn Độ Dương.
Nhật インド洋
去年、私の父は船でインド洋を渡った。
Anh place name
Last year, my father traveled by ship across the Indian Ocean.
Hàn 인도양
작년에 우리 아버지는 배를 타고 인도양을 건넜다.