goigoi

ấn độ dương

Danh từ riêng
Ấn Độ Dương.
Nhật インド洋
Anh Indian Ocean
Hàn 인도양
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ən˧˥ ɗo̰ʔ˨˩ zɨəŋ˧˧/ Trung /ə̰ŋ˩˧ ɗo̰˨˨ jɨəŋ˧˥/ Nam /əŋ˧˥ ɗo˨˩˨ jɨəŋ˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Ấn Độ Dương. Văn hóa & tên riêngChủ đề

vi Bố tôi từng đi tàu qua Ấn Độ Dương trong chuyến công tác.

Nhật インド洋

私の父は出張で船に乗ってインド洋を渡ったことがある。

Anh Indian Ocean

My father once traveled by ship across the Indian Ocean on a business trip.

Hàn 인도양

우리 아버지는 출장 중에 배를 타고 인도양을 건넌 적이 있다.

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.

vi Năm ngoái, bố tôi đã đi tàu thủy qua Ấn Độ Dương.

Nhật インド洋

去年、私の父は船でインド洋を渡った。

Anh place name

Last year, my father traveled by ship across the Indian Ocean.

Hàn 인도양

작년에 우리 아버지는 배를 타고 인도양을 건넜다.

Cấu tạo
ấn độ / dương / 印度洋
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
印度洋
Ứng viên theo âm tiết
ấn 印 độ 度 dương 洋
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
ấn độ giáo / cộng hòa ấn độ / cộng hoà ấn độ / đại dương …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.