ưu tư
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Vẻ mặt anh ấy trông rất ưu tư.
Nhật 心配した
彼の顔はとても心配そうに見える。
Anh worried, troubled, pensive
His face looked very worried.
Hàn 근심하는
그의 얼굴은 매우 근심스러워 보인다.
Danh từ
vi Những nỗi ưu tư khiến cô ấy không ngủ được.
Nhật 悩み
悩みすぎて彼女は眠れなかった。
Anh worries, troubled thoughts
The worries kept her from sleeping.
Hàn 고민
고민이 많아서 그녀는 잠을 잘 수 없었다.