ướp ngâu
Phát âm
Bắc
/ɨəp˧˥ ŋəw˧˧/
Trung
/ɨə̰p˩˧ ŋəw˧˥/
Nam
/ɨəp˧˥ ŋəw˧˧/
unknown
ướp ngâu
scent with aglaia flowers
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
ướp ngâu
Ướp trà hoặc các sản phẩm khác bằng những bông hoa thơm của cây hoa ngâu.
vi Bà tôi thường ướp ngâu cho trà để tạo hương thơm.
Cấu tạo
ướp / ngâu / 浥䒜
▸
Cấu tạo
ướp / ngâu / 浥䒜
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
浥䒜
Ứng viên theo âm tiết
ướp
浥
ngâu
䒜
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ướp lạnh / ướp / ướp xác / mưa ngâu
▸
Tương tự
ướp lạnh / ướp / ướp xác / mưa ngâu
Dùng
xác ướp / gió nữ mưa ngâu / ngâu ngấu
▸
Dùng
xác ướp / gió nữ mưa ngâu / ngâu ngấu