goigoi

ướp ngâu

unknown
Ướp trà hoặc các sản phẩm khác bằng những bông hoa thơm của cây hoa ngâu.
Nhật 銀木犀の香りづけ
Anh scent with aglaia flowers
Hàn 은목서 향 입힘
Phát âm Bắc /ɨəp˧˥ ŋəw˧˧/ Trung /ɨə̰p˩˧ ŋəw˧˥/ Nam /ɨəp˧˥ ŋəw˧˧/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Ướp trà hoặc các sản phẩm khác bằng những bông hoa thơm của cây hoa ngâu. Thực phẩm, nấu ăn & đồ uốngChủ đề

vi Bà tôi thường ướp ngâu cho trà để tạo hương thơm.

Nhật 銀木犀の香りづけ

祖母は香りを出すために、銀木犀でお茶に香りをつける。

Anh scent with aglaia flowers

My grandmother often scents the tea with aglaia flowers to create a fragrance.

Hàn 은목서 향 입힘

할머니는 향을 내기 위해 차에 은목서 향을 입힌다.

Cấu tạo
ướp / ngâu / 浥䒜
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
浥䒜
Ứng viên theo âm tiết
ướp 浥 ngâu 䒜
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ướp lạnh / ướp / ướp xác / mưa ngâu
▸
Dùng
xác ướp / gió nữ mưa ngâu / ngâu ngấu / Thực phẩm, nấu ăn & đồ uống
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.