goigoi

ươm

Động từ
Gieo hạt và chăm sóc chúng trong vườn ươm cho đến khi cây con sẵn sàng để cấy trồng.
Tiếng Nhật 育苗する
Tiếng Anh nursery cultivation
Tiếng Hàn 육묘하다
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɨəm˧˧/ Trung /ɨəm˧˥/ Nam /ɨəm˧˧/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Gieo hạt và chăm sóc chúng trong vườn ươm cho đến khi cây con sẵn sàng để cấy trồng. Thực vậtChủ đề
Tiếng Nhật 育苗する

Chúng tôi đang ươm những cây giống mới.

私たちは新しい苗を育てている。

Tiếng Anh nursery cultivation

Chúng tôi đang ươm những cây giống mới.

We are cultivating new seedlings.

Tiếng Hàn 육묘하다

Chúng tôi đang ươm những cây giống mới.

우리는 새로운 묘목들을 육묘하고 있다.

vi Chúng tôi đang ươm những cây giống mới.

Nghĩa 2 Động từ
Kéo sợi tơ từ kén tằm bằng cách ngâm kén trong nước rất nóng hoặc nước sôi.
Tiếng Nhật 繰糸する

Người thợ đang ươm tơ từ những kén tằm vàng.

職人が黄金の繭から糸を取り出している。

Tiếng Anh silk extraction

Người thợ đang ươm tơ từ những kén tằm vàng.

The artisan is extracting silk from the yellow cocoons.

Tiếng Hàn 실을 뽑다

Người thợ đang ươm tơ từ những kén tằm vàng.

장인이 황금 고치에서 실을 뽑아내고 있다.

vi Người thợ đang ươm tơ từ những kén tằm vàng.

Nghĩa 3 Động từ
Quá trình sinh học mà qua đó các tuyến tơ tạo ra các sợi dùng để làm tơ tằm.
Tiếng Nhật 産糸する

Tằm đang trong giai đoạn ươm tơ.

蚕が産糸の段階にある。

Tiếng Anh silk production

Tằm đang trong giai đoạn ươm tơ.

The silkworms are in the stage of producing silk.

Tiếng Hàn 실을 생산하다

Tằm đang trong giai đoạn ươm tơ.

누에가 실을 생산하는 단계에 있다.

vi Tằm đang trong giai đoạn ươm tơ.

Cấu tạo
𦂺
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦂺
Ứng viên theo âm tiết
ươm 𦂺
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ướm / ươm ướm
▸
Dùng
vườn ươm
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.