ươm
Chi tiết
3 senses
▸
Gieo hạt và chăm sóc chúng trong vườn ươm cho đến khi cây con sẵn sàng để cấy trồng.
vi Chúng tôi đang ươm những cây giống mới.
Kéo sợi tơ từ kén tằm bằng cách ngâm kén trong nước rất nóng hoặc nước sôi.
vi Người thợ đang ươm tơ từ những kén tằm vàng.
Quá trình sinh học mà qua đó các tuyến tơ tạo ra các sợi dùng để làm tơ tằm.
vi Tằm đang trong giai đoạn ươm tơ.