đuổi theo
Phát âm
Bắc
/ɗuə̰j˧˩˧ tʰɛw˧˧/
Trung
/ɗuəj˧˩˨ tʰɛw˧˥/
Nam
/ɗuəj˨˩˦ tʰɛw˧˧/
Nghe
to chase enpack representative only
Động từ
to chase
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
đuổi theo
Di chuyển & đi lại
Chạy hoặc di chuyển nhanh sau ai đó để cố gắng bắt kịp họ.
vi Cảnh sát đang đuổi theo kẻ tình nghi.
Cấu tạo
đuổi / theo / ghép từ đuổi + theo
▸
Cấu tạo
đuổi / theo / ghép từ đuổi + theo
Nguồn gốcghép từ đuổi + theo
Tương tự
đuổi bắt / đuổi / truy đuổi / truy …
▸
Tương tự
đuổi bắt / đuổi / truy đuổi / truy …
Dùng
theo đuổi / đeo đuổi / xua đuổi / bị tào tháo đuổi …
▸
Dùng
theo đuổi / đeo đuổi / xua đuổi / bị tào tháo đuổi …