đuống
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Tiếng Nhật ドゥオン川
Con sông chảy qua khu vực miền Bắc thật êm đềm.
その川は北部地域を穏やかに流れている。
Tiếng Anh Duong River
Con sông chảy qua khu vực miền Bắc thật êm đềm.
The river flows through the northern region peacefully.
Tiếng Hàn 드엉 강
Con sông chảy qua khu vực miền Bắc thật êm đềm.
그 강은 북부 지역을 평화롭게 흐른다.
vi Con sông chảy qua khu vực miền Bắc thật êm đềm.
Danh từ riêng
Tiếng Nhật 地名
Địa danh này có tên là Đuống.
この場所の名前は「Duong」です。
Tiếng Anh place name
Địa danh này có tên là Đuống.
This place is named Duong.
Tiếng Hàn 지명
Địa danh này có tên là Đuống.
이 장소의 이름은 'Duong'입니다.
vi Địa danh này có tên là Đuống.