đoạn tính
Nghe
Tính từ
đoạn tính
segmental durative
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
đoạn tính
Tính chất & trạng thái
Đoạn tính là một thuật ngữ ngôn ngữ học dùng để miêu tả tính chất kéo dài của âm.
vi Đây là một ví dụ về âm đoạn tính trong ngôn ngữ học.
Cấu tạo
đoạn / tính / 断併
▸
Cấu tạo
đoạn / tính / 断併
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
断併
Ứng viên theo âm tiết
đoạn
断(段 / 緞)
tính
併
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đoạn / đoạn hậu / đoạn mại / đoạn giao
▸
Tương tự
đoạn / đoạn hậu / đoạn mại / đoạn giao
Dùng
siêu đoạn tính / giai đoạn / ngữ đoạn / công đoạn …
▸
Dùng
siêu đoạn tính / giai đoạn / ngữ đoạn / công đoạn …