điện khí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một dạng năng lượng được tạo ra từ sự tồn tại của các hạt tích điện.
vi Điện khí đóng vai trò quan trọng trong đời sống.
Cấu tạo
điện / khí / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 電氣 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 電氣