điểm huyệt
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Võ sĩ đã điểm huyệt đối phương để giành chiến thắng.
Nhật 急所を突く
武道家は勝利するために急所を突いた。
Anh strike pressure point
The martial artist struck a pressure point to win.
Hàn 급소를 찌르다
무술가는 이기기 위해 급소를 찔렀다.
Cấu tạo
điểm / huyệt / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 點穴 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 點穴